Kết quả tra từ “韵事”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
韵事yùn shì
韵事: dịp thơ ca; tình huống tao nhã; trong văn học, gợi ý cho một bài thơ
风流韵事fēng liú yùn shì
风流韵事: thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn; chuyện tình
韵人韵事yùn rén yùn shì
韵人韵事: một người đàn ông duyên dáng thưởng thức những thú vui tao nhã (thành ngữ)