Kết quả tra từ “非分”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
非分fēi fèn
非分: không đúng mực; tự phụ; tự cho mình đúng; vượt quá giới hạn; cũng viết 非份[fei1 fen4]
非分之念fēi fèn zhī niàn
非分之念: ý nghĩ không đúng mực
是非分明shì fēi fēn míng
是非分明: phân biệt đúng sai (thành ngữ)