Kết quả tra từ “青黄”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
青黄qīng huáng
青黄: màu vàng xanh; tái nhợt (nước da)
青黄不接qīng huáng bù jiē
青黄不接: nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên; không…