Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “霉”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
méi

biến thể của 霉[mei2]

Từ vựng
méi

mốc; mốc meo; bị mốc

Từ vựng
霉浆菌肺炎méi jiāng jūn fèi yán

viêm phổi do mycoplasma

Cụm từ
霉雨méi yǔ

biến thể của 梅雨[mei2yu3]

Cụm từ
霉运méi yùn

xui xẻo; bất hạnh

Cụm từ
霉变méi biàn

bị mốc

Cụm từ
霉蠹méi dù

sách bị mốc và mọt ăn; bị mốc và mục nát

Cụm từ
霉菌毒素méi jūn dú sù

mycotoxin

Cụm từ
霉菌méi jūn

mốc

Cụm từ
霉素méi sù

(sinh hóa) -mycin

Cụm từ
霉病méi bìng

mốc bệnh; tăng trưởng nấm mốc

Cụm từ
霉烂méi làn

mốc; rữa nát

Cụm từ
霉气méi qì

mùi mốc; ẩm và mục; nghĩa bóng: vận xui xẻo

Cụm từ
黄曲霉菌huáng qū méi jūn

Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)

Cụm từ
黄曲霉毒素huáng qū méi dú sù

aflatoxin

Cụm từ
黄曲霉huáng qū méi

Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)

Cụm từ
青霉素qīng méi sù

penicillin

Cụm từ
阿奇霉素ā qí méi sù

azithromycin (macrolide antibiotic); Zithromax

Cụm từ
防霉fáng méi

chống mốc; chống nấm mốc

Cụm từ
触霉头chù méi tóu

gây ra chuyện không may (cho bản thân hoặc người khác); làm điều không lành; gặp vận xui

Cụm từ
苄星青霉素biàn xīng qīng méi sù

benzathine benzylpenicillin (còn gọi là benzathine penicillin G)

Cụm từ
肺炎霉浆菌fèi yán méi jiāng jūn

Mycoplasma pneumoniae

Cụm từ
组织浆霉菌病zǔ zhī jiāng méi jūn bìng

bệnh nấm histoplasma

Cụm từ
红霉素hóng méi sù

erythromycin

Cụm từ
红霉素hóng méi sù

erythromycin

Cụm từ
发霉fā méi

bị mốc

Cụm từ
玉米赤霉烯酮yù mǐ chì méi xī tóng

zearalenone

Cụm từ
氯霉素lǜ méi sù

cloramphenicol (kháng sinh), còn gọi là chloromycetin

Cụm từ
氯洁霉素lǜ jié méi sù

clindamycin

Cụm từ
氯林可霉素lǜ lín kě méi sù

clindamycin

Cụm từ
氨苄青霉素ān biàn qīng méi sù

ampicillin (thuốc)

Cụm từ
毛霉菌病máo méi jūn bìng

bệnh mucormycosis

Cụm từ
林可霉素lín kě méi sù

lincomycin

Cụm từ
曲霉毒素qǔ méi dú sù

aflatoxin

Cụm từ
新霉素xīn méi sù

neomycin (kháng sinh)

Cụm từ
庆大霉素qìng dà méi sù

gentamycin (kháng sinh)

Cụm từ
带霉dài méi

bị mốc; bị mùi mốc

Cụm từ
单端孢霉烯类毒素中毒症dān duān bāo méi xī lèi dú sù zhōng dú zhèng

ngộ độc độc tố trichothecene

Cụm từ
单端孢霉烯类毒素dān duān bāo méi xī lèi dú sù

trichothecenes (TS, T-2)

Cụm từ
克霉唑kè méi zuò

clotrimazole (thuốc chống nấm)

Cụm từ
克林霉素kè lín méi sù

clindamycin

Cụm từ
倒霉蛋儿dǎo méi dàn r

biến thể er hoá của 倒霉蛋[dao3 mei2 dan4]

Cụm từ
倒霉蛋dǎo méi dàn

(khẩu ngữ) kẻ xui xẻo; người không may

Khẩu ngữ
倒霉dǎo méi

gặp xui; xui xẻo

Cụm từ
倒血霉dǎo xuè méi

gặp vận xui xẻo (phiên bản mạnh hơn của 倒霉[dao3 mei2])

Cụm từ