Kết quả cho “霉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 霉[mei2]
bị mốc
mùi mốc; ẩm và mục; nghĩa bóng: vận xui xẻo
mốc; rữa nát
mốc bệnh; tăng trưởng nấm mốc
(sinh hóa) -mycin
mốc
sách bị mốc và mọt ăn; bị mốc và mục nát
xui xẻo; bất hạnh
biến thể của 梅雨[mei2yu3]
mycotoxin
viêm phổi do mycoplasma
gặp xui; xui xẻo
bị mốc
bị mốc; bị mùi mốc
chống mốc; chống nấm mốc
gặp vận xui xẻo (phiên bản mạnh hơn của 倒霉[dao3 mei2])
(khẩu ngữ) kẻ xui xẻo; người không may
clotrimazole (thuốc chống nấm)
neomycin (kháng sinh)
cloramphenicol (kháng sinh), còn gọi là chloromycetin
erythromycin
gây ra chuyện không may (cho bản thân hoặc người khác); làm điều không lành; gặp vận xui
penicillin