Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “霉”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
méi

biến thể của 霉[mei2]

Từ vựng
霉变
méi biàn

bị mốc

Cụm từ
霉气
méi qì

mùi mốc; ẩm và mục; nghĩa bóng: vận xui xẻo

Cụm từ
霉烂
méi làn

mốc; rữa nát

Cụm từ
霉病
méi bìng

mốc bệnh; tăng trưởng nấm mốc

Cụm từ
霉素
méi sù

(sinh hóa) -mycin

Cụm từ
霉菌
méi jūn

mốc

Cụm từ
霉蠹
méi dù

sách bị mốc và mọt ăn; bị mốc và mục nát

Cụm từ
霉运
méi yùn

xui xẻo; bất hạnh

Cụm từ
霉雨
méi yǔ

biến thể của 梅雨[mei2yu3]

Cụm từ
霉菌毒素
méi jūn dú sù

mycotoxin

Cụm từ
霉浆菌肺炎
méi jiāng jūn fèi yán

viêm phổi do mycoplasma

Cụm từ
倒霉
dǎo méi

gặp xui; xui xẻo

Cụm từ
发霉
fā méi

bị mốc

Cụm từ
带霉
dài méi

bị mốc; bị mùi mốc

Cụm từ
防霉
fáng méi

chống mốc; chống nấm mốc

Cụm từ
倒血霉
dǎo xuè méi

gặp vận xui xẻo (phiên bản mạnh hơn của 倒霉[dao3 mei2])

Cụm từ
倒霉蛋
dǎo méi dàn

(khẩu ngữ) kẻ xui xẻo; người không may

Khẩu ngữ
克霉唑
kè méi zuò

clotrimazole (thuốc chống nấm)

Cụm từ
新霉素
xīn méi sù

neomycin (kháng sinh)

Cụm từ
氯霉素
lǜ méi sù

cloramphenicol (kháng sinh), còn gọi là chloromycetin

Cụm từ
红霉素
hóng méi sù

erythromycin

Cụm từ
触霉头
chù méi tóu

gây ra chuyện không may (cho bản thân hoặc người khác); làm điều không lành; gặp vận xui

Cụm từ
青霉素
qīng méi sù

penicillin

Cụm từ