Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “随风”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
随风suí fēng

随风: theo gió; bị gió cuốn đi

Cụm từ
随风倒舵suí fēng dǎo duò

随风倒舵: gió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
随风倒柳suí fēng dǎo liǔ

随风倒柳: nghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)

Thành ngữ
随风倒suí fēng dǎo

随风倒: nghiêng theo chiều gió

Cụm từ