Kết quả tra từ “随心”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
随心suí xīn
随心: thỏa mãn mong muốn; tìm thấy điều gì đó hài lòng
随心所欲suí xīn suǒ yù
随心所欲: theo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ)