Kết quả tra từ “随处”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
随处suí chù
随处: khắp nơi; bất cứ nơi nào
随处可见suí chù kě jiàn
随处可见: có thể thấy khắp nơi