Kết quả tra từ “陷阱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
陷阱xiàn jǐng
陷阱: cạm bẫy; bẫy; bẫy rập
修昔底德陷阱Xiū xī dǐ dé xiàn jǐng
修昔底德陷阱: bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)