Kết quả tra từ “陪都”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
陪都péi dū
陪都: thủ đô tạm thời của một quốc gia (ví dụ: thời chiến); thủ đô thứ hai; thủ đô thay thế