Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “陪葬”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
陪葬péi zàng

陪葬: được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ; chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)

Cụm từ
陪葬品péi zàng pǐn

陪葬品: đồ tuỳ táng (vật phẩm chôn cùng người chết)

Cụm từ