Kết quả tra từ “除灵”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
除灵chú líng
除灵: trừ linh hồn, trừ quỷ; (cổ) kết thúc thời kỳ để tang