Kết quả tra từ “除暴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
除暴chú bào
除暴: trừ khử bọn tội phạm
除暴安良chú bào ān liáng
除暴安良: trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo