Kết quả tra từ “陡然”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
陡然dǒu rán
陡然: đột nhiên; một cách bất ngờ; đột ngột; dốc đứng; vấp ngã