Kết quả tra từ “阿閦佛”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿閦佛Ā chù fó
阿閦佛: Aksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhirati
东方阿閦佛Dōng fāng Ā chù fó
东方阿閦佛: A Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abhirati