Kết quả tra từ “阿巴”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿巴Ā bā
阿巴: Aba, thành phố đông nam Nigeria; Aba, từ trong tiếng Lisu 傈僳 nghĩa là ông nội
阿巴斯Ā bā sī
阿巴斯: Abbas (tên gọi); Mahmoud Abbas (1935-), còn gọi là Abu Mazen, lãnh đạo Palestine, Chủ tịch Chính quyền Quốc gia Palestine (PNA) từ năm 2005
阿巴拉契亚Ā bā lā qì yà
阿巴拉契亚: dãy núi Appalachian ở Bắc Mỹ
阿巴嘎旗Ā bā gā qí
阿巴嘎旗: kỳ Abag hoặc Avga khoshuu ở Minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông