Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “阴暗”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
阴暗yīn àn

阴暗: mờ mịt; tối tăm; u ám; bóng tối; bóng râm; (nghĩa bóng) ảm đạm; ủ rũ; u sầu; mờ ảo; khía cạnh tối

Cụm từ
阴暗面yīn àn miàn

阴暗面: mặt tối (của xã hội, v.v.)

Cụm từ