Kết quả tra từ “闱”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
闱wéi
闱: cửa phòng phụ nữ; cổng vào cung điện
秋闱qiū wéi
秋闱: kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)
春闱chūn wéi
春闱: kỳ thi hội tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến; phòng của Thái tử; mở rộng, chỉ Thái tử