Kết quả tra từ “问津”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
问津wèn jīn
问津: hỏi thăm (phần lớn dùng ở dạng phủ định)
无人问津wú rén wèn jīn
无人问津: không ai quan tâm (thành ngữ)