Kết quả tra từ “长白”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
长白Cháng bái
长白: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
长白镇Cháng bái zhèn
长白镇: trấn Trường Bạch, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
长白县Cháng bái xiàn
长白县: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
长白朝鲜族自治县Cháng bái Cháo xiǎn zú Zì zhì xiàn
长白朝鲜族自治县: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm
长白山天池Cháng bái shān Tiān chí
长白山天池: Thiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung Quốc và Triều Tiên
长白山Cháng bái shān
长白山: núi Trường Bạch hay núi Bạch Đầu 白頭山|白头山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Triều Tiên