Kết quả tra từ “长沙”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
长沙Cháng shā
长沙: Thành phố cấp địa khu Trường Sa, thủ phủ của tỉnh Hồ Nam, miền trung nam Trung Quốc
长沙县Cháng shā xiàn
长沙县: Huyện Trường Sa ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
长沙湾cháng shā wān
长沙湾: Cheung Sha Wan (chợ gia cầm ở Hồng Kông)
长沙市Cháng shā shì
长沙市: Thành phố cấp địa khu Trường Sa, thủ phủ của tỉnh Hồ Nam, miền trung nam Trung Quốc