Kết quả tra từ “长揖”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
长揖cháng yī
长揖: cúi chào sâu, bắt đầu đứng thẳng với hai tay duỗi thẳng phía trước, một tay chụm vào tay kia, sau đó hạ tay xuống đầu gối khi cúi chào, giữ…