Kết quả tra từ “长孙”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
长孙zhǎng sūn
长孙: cháu trai trưởng; con trai trưởng của con trai trưởng
长孙无忌Zhǎng sūn Wú jì
长孙无忌: Trưởng Tôn Vô Kỵ (khoảng 594-659), chính trị gia và sử gia đầu thời nhà Đường