Kết quả tra từ “错案”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
错案cuò àn
错案: một vụ án pháp lý bị xét xử sai; một trường hợp sai lầm (của công lý)
冤假错案yuān jiǎ cuò àn
冤假错案: cáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)