Kết quả tra từ “销魂”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
销魂xiāo hún
销魂: ngây ngất; hoan lạc; cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ
黯然销魂àn rán xiāo hún
黯然销魂: nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly