Kết quả tra từ “铸工”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铸工zhù gōng
铸工: công việc đúc; công nhân đúc
铸工车间zhù gōng chē jiān
铸工车间: xưởng đúc (phân xưởng hoặc nhà máy)