Kết quả tra từ “铨”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铨quán
铨: đánh giá; chọn lựa
铨衡quán héng
铨衡: đo lường và chọn lựa nhân tài
铨叙部Quán xù bù
铨叙部: Bộ Nội vụ, Đài Loan
蒋士铨Jiǎng Shì quán
蒋士铨: Jiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家
胡铨Hú Quán
胡铨: Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống