Kết quả tra từ “铡”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铡zhá
铡: máy chém kiểu đòn bẩy; chém bằng loại máy chém này
铡刀zhá dāo
铡刀: máy chém kiểu đòn bẩy (để băm cỏ, v.v.)
龙头铡lóng tóu zhá
龙头铡: máy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế