Kết quả tra từ “铁道”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铁道tiě dào
铁道: đường sắt; đường ray
铁道部Tiě dào bù
铁道部: Bộ Đường sắt, giải tán năm 2013 với các chức năng quản lý chuyển giao cho Bộ Giao thông Vận tải 交通運輸部|交通运输部[Jiao1 tong1 Yun4 shu1 bu4]