Kết quả tra từ “钢铁”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
钢铁gāng tiě
钢铁: thép
钢铁厂gāng tiě chǎng
钢铁厂: nhà máy sắt thép; nhà máy luyện kim
钢铁工业gāng tiě gōng yè
钢铁工业: công nghiệp thép
钢铁学院Gāng tiě Xué yuàn
钢铁学院: Viện Thép và Sắt Bắc Kinh (tên cũ của 北京科技大學|北京科技大学[Bei3 jing1 Ke1 ji4 Da4 xue2], Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh)
钢铁侠Gāng tiě xiá
钢铁侠: Người Sắt, siêu anh hùng truyện tranh
武汉钢铁公司Wǔ hàn Gāng tiě Gōng sī
武汉钢铁公司: Công ty Sắt Thép Vũ Hán
宝武钢铁Bǎo wǔ Gāng tiě
宝武钢铁: Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 寶鋼集團|宝钢集团[Bao3 gang1 Ji2 tuan2] và Wuhan Iron and Steel…