Kết quả tra từ “鉴于”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鉴于jiàn yú
鉴于: xét thấy; thấy rằng; xem xét; vì
有鉴于此yǒu jiàn yú cǐ
有鉴于此: xét thấy điều này; để đạt được mục tiêu này