Kết quả tra từ “金黄”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
金黄jīn huáng
金黄: vàng kim; vàng óng
金黄鹂jīn huáng lí
金黄鹂: (loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh Âu Á (Oriolus oriolus)
金黄色jīn huáng sè
金黄色: màu vàng kim
蓝金黄lán jīn huáng
蓝金黄: xanh, vàng kim và vàng (BGY), ba phương thức thao túng: kiểm soát thông tin (qua truyền thông và Internet), tiền bạc (hối lộ, v.v.) và cám dỗ…
印度金黄鹂Yìn dù jīn huáng lí
印度金黄鹂: (loài chim ở Trung Quốc) vàng anh Ấn Độ (Oriolus kundoo)