Kết quả tra từ “重病”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
重病zhòng bìng
重病: bệnh nặng
重病特护区zhòng bìng tè hù qū
重病特护区: khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện)
重病特护zhòng bìng tè hù
重病特护: chăm sóc đặc biệt
危重病人wēi zhòng bìng rén
危重病人: bệnh nhân nguy kịch