Kết quả tra từ “重利”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
重利zhòng lì
重利: lãi suất cao; lợi nhuận khổng lồ; coi trọng tiền bạc
重利轻义zhòng lì qīng yì
重利轻义: coi trọng lợi ích vật chất hơn chính nghĩa