Kết quả tra từ “重任”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
重任zhòng rèn
重任: trách nhiệm nặng nề
委以重任wěi yǐ zhòng rèn
委以重任: (văn học) giao phó (ai đó) nhiệm vụ quan trọng