Kết quả tra từ “醴”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
醴lǐ
醴: rượu ngọt
醴陵市Lǐ líng shì
醴陵市: thành phố cấp địa khu Liling ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
醴陵Lǐ líng
醴陵: Liling, thành phố cấp huyện ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
醴泉县Lǐ quán xiàn
醴泉县: huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳, Thiểm Tây; cũng viết 禮泉縣|礼泉县