Kết quả tra từ “醉酒”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
醉酒zuì jiǔ
醉酒: say rượu
醉酒驾车zuì jiǔ jià chē
醉酒驾车: lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)
贵妃醉酒Guì fēi Zuì jiǔ
贵妃醉酒: Quý Phi Say Rượu, kinh kịch thời nhà Thanh