Kết quả tra từ “酢”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
酢zuò
酢: khách nâng ly chúc chủ
酢cù
酢: biến thể của 醋[cu4]
酢浆草cù jiāng cǎo
酢浆草: cỏ me đất; hoa nhung tuyết
酬酢chóu zuò
酬酢: chúc rượu