Kết quả tra từ “酌情”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
酌情zhuó qíng
酌情: sử dụng sự thận trọng; xem xét hoàn cảnh; chiếu cố phù hợp với tình huống
酌情办理zhuó qíng bàn lǐ
酌情办理: hành động sau khi cân nhắc đầy đủ tình hình thực tế
酌情处理zhuó qíng chǔ lǐ
酌情处理: xem 酌情辦理|酌情办理[zhuo2 qing2 ban4 li3]