Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “邱”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiū

邱: biến thể của 丘[qiu1]

Từ vựng
邱县Qiū xiàn

邱县: huyện Khâu ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
邱比特qiū bǐ tè

邱比特: Thần Cupid (Eros)

Cụm từ
邱吉尔Qiū jí ěr

邱吉尔: Winston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955; họ Churchill

Cụm từ
霍邱县Huò qiū Xiàn

霍邱县: Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
霍邱Huò qiū

霍邱: Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
新邱区Xīn qiū qū

新邱区: quận Xinqiu của thành phố Phú Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
新邱Xīn qiū

新邱: quận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
大邱广域市Dà qiū guǎng yù shì

大邱广域市: Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ
大邱市Dà qiū shì

大邱市: Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ
大邱Dà qiū

大邱: Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ