Kết quả tra từ “遵从”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遵从zūn cóng
遵从: tuân theo; làm theo (chỉ thị); tuân phục (phán quyết của cấp trên)