Kết quả tra từ “道场”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
道场dào chǎng
道场: nghi lễ Đạo giáo hoặc Phật giáo; viết tắt của 菩提道場|菩提道场[Pu2 ti2 dao4 chang3]
菩提道场Pú tí dào chǎng
菩提道场: Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)