Kết quả tra từ “道人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
道人dào rén
道人: tín đồ Đạo giáo (tôn xưng)
妇道人家fù dao rén jia
妇道人家: phụ nữ (xem thường)