Kết quả tra từ “逼人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逼人bī rén
逼人: cấp bách; đe dọa
逼人太甚bī rén tài shèn
逼人太甚: ép người quá đáng; đi quá xa (trong việc áp bức người khác)
咄咄逼人duō duō bī rén
咄咄逼人: hống hách; mạnh mẽ; hiếu chiến; đáng sợ; hách dịch