Kết quả tra từ “速效”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
速效sù xiào
速效: kết quả nhanh; tác dụng nhanh
速效救心丸sù xiào jiù xīn wán
速效救心丸: thuốc tim tác dụng nhanh (một loại thuốc được phát triển ở Trung Quốc năm 1982 để điều trị các bệnh tim, bao gồm cả cơn đau thắt ngực)
速效性毒剂sù xiào xìng dú jì
速效性毒剂: tác nhân tác dụng nhanh