Kết quả tra từ “通俗”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
通俗tōng sú
通俗: thông thường; hàng ngày; trung bình
通俗科学tōng sú kē xué
通俗科学: khoa học đại chúng
通俗易懂tōng sú yì dǒng
通俗易懂: dễ hiểu
通俗小说tōng sú xiǎo shuō
通俗小说: tiểu thuyết đại chúng; văn học nhẹ
通俗来讲tōng sú lái jiǎng
通俗来讲: nói một cách đơn giản
民国通俗演义Mín guó tōng sú yǎn yì
民国通俗演义: Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phàm 蔡東藩|蔡东藩, và các chương sau của Hứa Tẩm Phụ 許廑父|许廑父
历朝通俗演义lì cháo tōng sú yǎn yì
历朝通俗演义: Lịch sử diễn nghĩa các triều đại (từ Hán đến Trung Quốc Dân Quốc) của Thái Đông Phàn 蔡東藩|蔡东藩