Kết quả tra từ “逆伦”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逆伦nì lún
逆伦: mối quan hệ phi tự nhiên (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.); hành vi bất hiếu; chống lại đạo đức xã hội