Kết quả tra từ “逅”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逅hòu
逅: gặp một cách bất ngờ
邂逅xiè hòu
邂逅: gặp tình cờ; tình cờ gặp gỡ; cuộc gặp gỡ tình cờ