Kết quả tra từ “适逢”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
适逢shì féng
适逢: vừa hay trùng hợp với
适逢其会shì féng qí huì
适逢其会: (thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc