Kết quả tra từ “退换”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
退换tuì huàn
退换: đổi (một món hàng đã mua)
退换货tuì huàn huò
退换货: trả lại sản phẩm để đổi món khác
包退换bāo tuì huàn
包退换: bảo đảm hoàn tiền hoặc thay thế (hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)