Kết quả tra từ “追认”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
追认zhuī rèn
追认: công nhận sau sự kiện; công nhận sau khi qua đời; phê chuẩn; tán thành hồi tố